lạc loài

  1. tt. Bị tách, bị lạc khỏi đồng loại, bơ vơ: Biết thân đến bước lạc loài (Truyện Kiều) kiếp sống lạc loài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lạc loài
Một con chim non lạc loài đang đứng một mình trên cành cây.